CJD

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh xốp nãongười ( liên quan đến bệnh điên): "CJD" từ viết tắt của "Creutzfeldt-Jakob Disease", một bệnh thoái hóa não hiếm gặp gây tử vong, làm cho não trở nên xốp. liên quan đến bệnh điên (BSE).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient was diagnosed with CJD. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh CJD.)
    • CJD is a very serious neurological disorder. (CJD một rối loạn thần kinh rất nghiêm trọng.)
    • There is currently no cure for CJD. (Hiện tại không cách chữa khỏi bệnh CJD.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sporadic CJD": Dạng CJD tự phát, dạng phổ biến nhất, xảy ra không nguyên nhân rõ ràng.

    • Most cases of CJD are the sporadic form. (Hầu hết các trường hợp mắc CJD dạng tự phát.)
  • "Variant CJD (vCJD)": Dạng biến thể của CJD, liên quan đến việc tiêu thụ thịt nhiễm bệnh điên.

    • Variant CJD was first described in the 1990s. (Dạng biến thể CJD lần đầu được mô tả vào những năm 1990.)
Biến thể từ gần giống
  • Prion disease (n): Bệnh prion, một nhóm bệnh thoái hóa thần kinh bao gồm CJD, do prion gây ra.

    • CJD is a type of prion disease. (CJD một loại bệnh prion.)
  • BSE (Bovine Spongiform Encephalopathy) (n): Bệnh điên, một bệnh nãogia súc liên quan đến vCJD ở người.

    • There is a link between BSE and variant CJD. ( mối liên hệ giữa bệnh BSE bệnh CJD biến thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Creutzfeldt-Jakob Disease: Tên đầy đủ của bệnh.
  • Human spongiform encephalopathy: Bệnh não xốpngười (cách mô tả bệnh).
Lưu ý
  • "CJD" một thuật ngữ y khoa chuyên ngành. Trong giao tiếp thông thường, người ta có thể dùng cụm giải thích "bệnh não xốpngười" hoặc "bệnh liên quan đến điênngười" để dễ hiểu hơn.
  • Đây một từ viết tắt, thường được viết hoa toàn bộ (CJD) không dạng số nhiều đặc biệt.
Noun
  1. Bệnh xốp nãongười ( liên quan đến bệnh điên)

Từ đồng nghĩa