Cam Bình

Học thuật
Thân thiện
Cam Bình

Cam Bình là một xã nông nghiệp ven biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Cam Bình" tên một thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Đây một địa danh chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi về quê Cam Bình. (Gia đình tôi về quê Cam Bình.)
    • Cam Bình một ven biển. (Cam Bình một ven biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " Cam Bình": Cụm từ chỉ cấp hành chính tên gọi đầy đủ.
    • Dự án mới được triển khai tại Cam Bình. (Dự án mới được triển khai tại Cam Bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Cam Ranh (Danh từ riêng): Tên huyện Cam Bình trực thuộc.

    • Sân bay quốc tế Cam Ranh nằm trên địa bàn huyện Cam Ranh. (Sân bay quốc tế Cam Ranh nằm trên địa bàn huyện Cam Ranh.)
  • Khánh Hòa (Danh từ riêng): Tên tỉnh Cam Bình trực thuộc.

    • Khánh Hòa một tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ. (Khánh Hòa một tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh: Tên gọi của một nơi, một vùng đất cụ thể.
  • : Đơn vị hành chính cấp cơ sởnông thôn Việt Nam.
Lưu ý
  • "Cam Bình" một danh từ riêng, luôn được viết hoa chữ cái đầu.
  • Khi sử dụng, thường đi kèm với từ chỉ đơn vị hành chính (như "") để làm nghĩa.
Cam Bình

Cam Bình là một xã nông nghiệp ven biển.

  1. () h. Cam Ranh, t. Khánh Hoà

Từ gần giống

Từ chứa "Cam Bình"