Cambodian

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Campuchia: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc mang đặc điểm của đất nước Campuchia.
    • Thuộc về người Campuchia: Chỉ những liên quan đến con người, văn hóa hoặc dân tộc của Campuchia.
    • Thuộc về tiếng Campuchia: Chỉ những liên quan đến ngôn ngữ chính thức của Campuchia.
  2. Danh từ:

    • Người Campuchia: Chỉ một công dân hoặc một người nguồn gốc từ đất nước Campuchia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Cambodian culture is rich and ancient. (Văn hóa Campuchia rất phong phú cổ xưa.)
    • She is studying Cambodian history. ( ấy đang nghiên cứu lịch sử Campuchia.)
    • They enjoyed traditional Cambodian music. (Họ thích thú với âm nhạc truyền thống Campuchia.)
  • Danh từ:

    • He is a Cambodian living abroad. (Anh ấy một người Campuchia sốngnước ngoài.)
    • The Cambodians celebrated their New Year. (Những người Campuchia đã ăn mừng năm mới của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cambodian" trong ngữ cảnh lịch sử: Thường được dùng để mô tả các sự kiện, thời kỳ, hoặc di sản liên quan đến Campuchia.
    • The research focuses on Cambodian artifacts from the Angkor period. (Nghiên cứu tập trung vào các hiện vật Campuchia từ thời kỳ Angkor.)
Biến thể từ gần giống
  • Khmer (n, adj): (Người/tiếng) Khmer, nhóm dân tộc chính ngôn ngữ chính thức của Campuchia. Từ này thường được dùng thay thế hoặc song song với "Cambodian" trong nhiều ngữ cảnh, đặc biệt về ngôn ngữ dân tộc.
    • Khmer is the official language of Cambodia. (Tiếng Khmer ngôn ngữ chính thức của Campuchia.)
Từ đồng nghĩa
  • Of Cambodia: (Cụm từ) Của Campuchia.
  • Khmer (khi nói về ngôn ngữ hoặc dân tộc): (Thuộc) Khmer.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "Cambodian" chủ yếu được dùng như một tính từ để mô tả quốc tịch, nguồn gốc hoặc đặc điểm. Khi dùng như danh từ, chỉ một cá nhân hoặc nhóm người.
  • Trong nhiều văn bản, "Khmer" "Cambodian" có thể dùng thay thế nhau, nhưng "Khmer" thường cụ thể hơn về mặt ngôn ngữ sắc tộc, trong khi "Cambodian" mang tính quốc gia rộng hơn.
Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, đặc điểm của Campuchia, người dân hay ngôn ngữ của nước này
Noun
  1. người dân bản địa hay cư dân của Campuchia

Từ đồng nghĩa