Canadian

/kə'neidjən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người Canada: Một công dân hoặc người sinh sống tại đất nước Canada.
    • Sông Canadian: Một con sôngBắc Mỹ, bắt nguồn từ New Mexico, chảy qua Texas đổ vào sông Arkansas ở Oklahoma.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) Canada: Liên quan đến đất nước, con người, văn hóa hoặc đặc điểm của Canada.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):
    • She is a Canadian who lives in Toronto. ( ấy một người Canada sống ở Toronto.)
  • Danh từ (chỉ sông):
    • The Canadian River flows through several states. (Sông Canadian chảy qua nhiều tiểu bang.)
  • Tính từ:
    • We enjoy Canadian maple syrup. (Chúng tôi thích si- cây phong Canada.)
    • He has a Canadian passport. (Anh ấy hộ chiếu Canada.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Canadian English": Tiếng Anh Canada, một biến thể của tiếng Anh với một số đặc điểm riêng về từ vựng chính tả.
    • "Colour" and "centre" are spellings used in Canadian English. ("Colour" "centre" cách viết được dùng trong tiếng Anh Canada.)
Biến thể từ gần giống
  • Canada (Danh từ): Tên quốc gia.
  • Canadiana (Danh từ): Những vật phẩm, tài liệu hoặc hiện vật liên quan đến văn hóa, lịch sử đời sống của Canada.
Từ đồng nghĩa
  • Canuck (Danh từ, thân mật/không trang trọng): Một cách gọi thân mật hoặc không chính thức để chỉ người Canada.
tính từ
  1. (thuộc) Ca-na-đa
danh từ
  1. người Ca-na-đa

Từ đồng nghĩa