Carolingian
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuộc về hoặc liên quan đến triều đại Carolingian: Chỉ những gì thuộc về hoặc có liên hệ với vương triều Frank do Charlemagne (Charles Đại đế) và cha ông là Pepin Lùn sáng lập, thống trị phần lớn Tây Âu từ thế kỷ 8 đến thế kỷ 9.
Danh từ:
- Người thuộc triều đại Carolingian: Chỉ một thành viên của gia tộc cai trị hoặc quý tộc thuộc vương triều Carolingian.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The Carolingian Renaissance was a period of cultural revival. (Thời kỳ Phục hưng Carolingian là một giai đoạn phục hưng văn hóa.)
- Carolingian architecture featured large basilicas. (Kiến trúc Carolingian có đặc trưng là những vương cung thánh đường lớn.)
Danh từ:
- Charlemagne was the most famous Carolingian. (Charlemagne là vị vua Carolingian nổi tiếng nhất.)
- The Carolingians expanded the Frankish empire significantly. (Những người Carolingian đã mở rộng đế chế Frank một cách đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Carolingian minuscule": Kiểu chữ viết thường Carolingian.
- Carolingian minuscule became a standard script for medieval manuscripts. (Kiểu chữ viết thường Carolingian đã trở thành mẫu chữ chuẩn cho các bản thảo thời Trung Cổ.)
"Carolingian Empire": Đế chế Carolingian.
- The Carolingian Empire reached its greatest extent under Charlemagne. (Đế chế Carolingian đạt đến phạm vi lớn nhất dưới thời Charlemagne.)
Biến thể và từ gần giống
- Carolingian Dynasty (Danh từ): Vương triều Carolingian, dùng để chỉ cả gia tộc và thời kỳ cai trị của họ.
- Carolingian Renaissance (Danh từ): Thời kỳ Phục hưng Carolingian, chỉ sự hồi sinh về học thuật, văn hóa và nghệ thuật dưới thời Charlemagne.
Từ đồng nghĩa
- Frankish (Tính từ): Thuộc về người Frank (có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, bao gồm cả thời kỳ trước và sau triều Carolingian).
- Caroline (Tính từ): Một biến thể cách viết khác, ít phổ biến hơn, cùng chỉ thời kỳ Carolingian.
Adjective
- thuộc, liên quan tới triều đại do Charlemagne sáng lập ra
Noun
- người thuộc triều đại Carolingian