Catalan

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng Catalan: Một ngôn ngữ Rôman, ngôn ngữ chính thức của vùng Catalonia (Tây Ban Nha), cộng đồng Valencia, quần đảo Balearic, cũng được sử dụng ở Andorra một phần của Pháp Ý.
    • Người Catalan: Người bản địa hoặc cư dân của Catalonia.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tiếng Catalan: Liên quan đến ngôn ngữ Catalan.
    • Thuộc về Catalonia: Liên quan đến vùng Catalonia, văn hóa, hoặc con người của vùng này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Catalan is spoken by millions of people. (Tiếng Catalan được hàng triệu người sử dụng.)
    • The Catalans are proud of their unique culture. (Người Catalan tự hào về nền văn hóa độc đáo của họ.)
  • Tính từ:

    • She is studying Catalan literature. ( ấy đang nghiên cứu văn học Catalan.)
    • This is a traditional Catalan dish. (Đây một món ăn truyền thống của Catalonia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Catalan identity": bản sắc Catalan.
    • The debate over Catalan identity is complex. (Cuộc tranh luận về bản sắc Catalan rất phức tạp.)
  • "Catalan sovereignty": chủ quyền của Catalonia.
    • The issue of Catalan sovereignty has been a long-standing political topic. (Vấn đề chủ quyền của Catalonia một chủ đề chính trị lâu đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Catalonia (Danh từ riêng): Tên vùng tự trịđông bắc Tây Ban Nha.
  • Catalanism (Danh từ): Chủ nghĩa Catalan, phong trào ủng hộ văn hóa, ngôn ngữ quyền tự chủ của Catalonia.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt "of Catalonia" (của Catalonia) hoặc "pertaining to the Catalan language" (liên quan đến tiếng Catalan).
  • Danh từ (ngôn ngữ): Không từ đồng nghĩa. Đây tên riêng của một ngôn ngữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ/tính từ riêng này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh sử dụng từ "Catalan" như một thành phần.

Adjective
  1. liên quan tới, hoặc đặc điểm của tiếng Catalan
  2. liên quan tới, đặc điểm của Catalonia (một vùng của Tây Ban Nha) hay cư dân của vùng này
Noun
  1. một thứ ngôn ngữ Rôman được nói ở Catalonia, phía đông Tây Ban Nha
  2. người dân bản địa hay cư dân của Catalonia

Từ đồng nghĩa