Chân đạp đất, đầu đội trời

Direct English translation

Feet treading the earth, head bearing the sky.

Equivalent English version

Stand tall

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người khí phách hiên ngang, cứng cỏi, sống đường hoàng, không chịu luồn cúi hay khuất phục trước thế lực nào. Cách nói đảo trật tự nhấn mạnh thế đứng vững vàng trên mặt đất rồi mới vươn đầu đội trời, gợi tư thế lớn lao của bậc hào kiệt.
English explanation
Refers to a person of bold, upright, unyielding spirit who refuses to bow or submit. This variant foregrounds firm footing on the earth before bearing the sky, emphasizing steadiness and imposing stature.