Chúa vắng nhà, gà vọc niêu tôm
Direct English translation
When the master is away from home, the chickens rummage in the shrimp pot.
Equivalent English version
When the cat's away, the mice will play
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh người chủ hay người quán xuyến vắng mặt thì trong nhà trở nên lộn xộn, đồ đạc và công việc dễ bị xáo trộn, hư hỏng. Câu nói nhấn mạnh vai trò giữ nề nếp của người đứng đầu hoặc người trông coi trong gia đình.
English explanation
It describes how a household can become disorderly or neglected when the person in charge is absent. The saying emphasizes the importance of someone who keeps order and watches over the home.
Variants
- Vắng chúa đàn, tan con nghé
- Vắng chúa nhà, gà vọc niêu tôm
- Mèo ra cửa, chuột xướng ca
- Vắng chủ nhà, gà bới bếp
- Vắng chúa nhà, gà bới bếp
- Vắng chúa nhà, gà sục niêu tôm
- Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp
- Đàn ông quện nhà, đàn bà quện bếp
- Vắng đàn bà, gà bới bếp
- Vắng trẻ quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp
- Chủ vắng nhà, gà vọc niêu tôm
- Vắng chủ nhà gà vọc niêu tép
- Vắng đàn ông quang nhà, vắng đàn bà quang bếp
- Vắng đàn ông vắng nhà, vắng đàn bà vắng bếp