Chăm Mát

Học thuật
Thân thiện
Chăm Mát

Chúng tôi đi dạo trong công viên Chăm Mát vào buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một phường thuộc thị xã Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: "Chăm Mát" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp phường.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi đã chuyển đến sinh sống tại phường Chăm Mát.
    • Chợ Chăm Mát nơi mua bán sầm uất của thị xã.
    • Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Chăm Mát nằm trên đường chính.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc phường Chăm Mát": dùng để chỉ tính chất, địa danh liên quan đến phường này.
    • Công ty trụ sở chính thuộc phường Chăm Mát, thị xã Hòa Bình.
Biến thể từ gần giống
  • Phường: đơn vị hành chính cấp dưới của quận hoặc thị xã.
  • Thị xã Hòa Bình: đơn vị hành chính cấp trên, trực thuộc tỉnh Hòa Bình, nơi phường Chăm Mát.
  • Tỉnh Hòa Bình: đơn vị hành chính cấp tỉnhvùng Tây Bắc Việt Nam.
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh: tên gọi của một nơi, một vùng đất cụ thể.
Lưu ý
  • "Chăm Mát" một danh từ riêng, luôn được viết hoa chữ cái đầu.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản hành chính, địa hoặc khi chỉ địa điểm cụ thể.
Chăm Mát

Chúng tôi đi dạo trong công viên Chăm Mát vào buổi chiều.

  1. (phường) tx. Hoà Bình, t. Hoà Bình