Chị phải trông nom, chăm sóc em
Direct English translation
The older sister must watch over and take care of the younger sibling.
Equivalent English version
Be your brother's keeper
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc người hơn, lớn hơn hoặc có trách nhiệm hơn phải để mắt, nâng đỡ người kém hơn, nhỏ hơn trong cùng một hoàn cảnh. Thường dùng để nói sự kèm cặp, đùm bọc lẫn nhau, với sắc thái nhấn vào bổn phận của người chị đối với em.
English explanation
Refers to the idea that the stronger, older, or more capable person should support the weaker one. It is used especially to stress the duty of an elder sibling to look after a younger sibling.