Chửa được ăn bánh, bóc lá đã từng
Direct English translation
Not yet having gotten to eat the cake, already peeling the leaves as if experienced.
Equivalent English version
Don't count your chickens before they hatch
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói khoe khoang, làm bộ như sắp hoặc đã được hưởng lợi khi thực ra việc còn chưa thành. Cách nói với "chửa" và "đã từng" nhấn mạnh sự huênh hoang sớm, chưa có mà đã ra vẻ từng trải.
English explanation
Refers to bragging or putting on airs before anything has actually been achieved or obtained. In this variant, the wording emphasizes acting prematurely as if one were already experienced or entitled to the result.