Chamberlain
/'tʃeibəlin/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Quan quản gia, quan nội vụ: Một viên quan hoặc quan chức có nhiệm vụ quản lý hộ gia đình của một quốc vương, nữ hoàng hoặc quý tộc cao cấp.
- Thị trưởng (một số thành phố): Một chức danh danh dự cho người đứng đầu chính quyền thành phố ở một số đô thị, đặc biệt tại Vương quốc Anh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The Lord Chamberlain is responsible for organizing royal ceremonies. (Quan Nội vụ Trưởng chịu trách nhiệm tổ chức các nghi lễ hoàng gia.)
- He was appointed as the city's chamberlain. (Ông ấy được bổ nhiệm làm thị trưởng của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lord Chamberlain of the Household": Một chức vụ cao cấp trong triều đình Anh, chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề nội bộ của hoàng gia.
- The Lord Chamberlain announced the schedule for the royal tour. (Quan Nội vụ Trưởng đã công bố lịch trình cho chuyến thăm của hoàng gia.)
Biến thể và từ gần giống
- Chamberlainship (n): Chức vụ hoặc nhiệm kỳ của một quan quản gia (chamberlain).
Từ đồng nghĩa
- Steward: Quản gia, người quản lý.
- Majordomo: Quản gia chính.
- Treasurer: Thủ quỹ (nghĩa liên quan đến quản lý tài chính).
danh từ
- viên thị trấn