Chippendale

/'tʃipəndeil/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phong cách Chippendale: Một phong cách thiết kế đồ gỗ Anh thế kỷ 18, đặc trưng bởi các đường nét thanh thoát, chạm khắc tinh xảo thường kết hợp các họa tiết Rococo, Gothic hoặc cổ điển Trung Hoa.
    • Đồ gỗ theo phong cách Chippendale: Chỉ những món đồ nội thất (đặc biệt ghế, tủ, bàn) được chế tác theo phong cách này.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về phong cách Chippendale: Dùng để mô tả đồ đạc hoặc thiết kế mang đặc điểm của phong cách do Thomas Chippendale tạo nên.
    • kiểu dáng thanh lịch, tinh xảo (như đồ gỗ Chippendale): Đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để chỉ vẻ đẹp thanh thoát tinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The museum has a fine collection of Chippendale. (Bảo tàng một bộ sưu tập đồ gỗ Chippendale tuyệt đẹp.)
    • This chair is a genuine Chippendale. (Chiếc ghế này một món đồ Chippendale chính hiệu.)
  • Tính từ:

    • She inherited a beautiful Chippendale cabinet. ( ấy được thừa kế một chiếc tủ Chippendale xinh đẹp.)
    • The room was furnished in Chippendale style. (Căn phòng được trang bị nội thất theo phong cách Chippendale.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chippendale period": Giai đoạn Chippendale, chỉ khoảng thời gian giữa thế kỷ 18 khi phong cách này thịnh hành.

    • This desk dates from the Chippendale period. (Chiếc bàn này từ thời kỳ Chippendale.)
  • "In the manner of Chippendale": Theo lối/kiểu của Chippendale, thường dùng cho đồ đạc được làm sau này nhưng mô phỏng phong cách của ông.

    • It's a 19th-century chair in the manner of Chippendale. (Đó một chiếc ghế thế kỷ 19 làm theo kiểu Chippendale.)
Biến thể từ gần giống
  • Chippendale man (danh từ, thành ngữ hiện đại): Một người đàn ông công hoặc biểu diễn thoát y, mặc quần cởi trần, lấy cảm hứng từ hình ảnh thanh lịch của đồ gỗ Chippendale. (Lưu ý: Đây cách dùng hiện đại, khác biệt hoàn toàn với nghĩa gốc).
    • He worked as a Chippendale dancer. (Anh ta từng làm công thoát y.)
Từ đồng nghĩa
  • 18th-century furniture (danh từ): Đồ gỗ thế kỷ 18.
  • Rococo furniture (danh từ): Đồ gỗ theo phong cách Rococo (một trong những ảnh hưởng chính của Chippendale).
Thành ngữ liên quan
  • "(As) elegant as a Chippendale chair": (Thanh lịch như một chiếc ghế Chippendale) - Thành ngữ so sánh dùng để khen ngợi vẻ đẹp tinh tế cổ điển.
    • Her posture was as elegant as a Chippendale chair. (Dáng điệu của ấy thanh lịch như một chiếc ghế Chippendale.)
danh từ
  1. kiểu sipenđan (một kiểu đồ gỗ (thế kỷ) 18 ở Anh)

Từ đồng nghĩa