Christian year

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Năm Phụng vụ: "Christian year" chỉ chu kỳ một năm của các lễ hội mùa phụng vụ trong Kitô giáo, bắt đầu từ Mùa Vọng kết thúc với Lễ Chúa Kitô Vua. còn được gọi là Năm Phụng vụ hay Năm Giáo hội.
    • Năm theo lịch của Giáo hội: Thuật ngữ này đặc biệt nhấn mạnh đến khía cạnh thời gian nghi thức tôn giáo được Giáo hội thiết lập, khác với năm dân sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The colors of the priest's vestments change according to the seasons of the Christian year. (Màu sắc áo lễ của linh mục thay đổi theo các mùa trong năm Phụng vụ.)
    • Advent marks the beginning of the Christian year for many churches. (Mùa Vọng đánh dấu sự khởi đầu của năm Phụng vụ cho nhiều giáo hội.)
    • Studying the Christian year helps us understand the story of salvation. (Nghiên cứu năm Phụng vụ giúp chúng ta hiểu câu chuyện cứu độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The cycle of the Christian year": Chu kỳ của năm Phụng vụ, nhấn mạnh tính lặp lại trọn vẹn của các mùa phụng vụ.

    • The cycle of the Christian year immerses believers in the life of Christ. (Chu kỳ của năm Phụng vụ đưa các tín hữu đắm mình vào cuộc đời của Chúa Kitô.)
  • "To observe the Christian year": tuân giữ, cử hành năm Phụng vụ.

    • Our community faithfully observes the Christian year with special prayers and services. (Cộng đoàn chúng tôi trung thành tuân giữ năm Phụng vụ với những kinh nguyện nghi lễ đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Liturgical Year (n): Năm Phụng vụ (cùng nghĩa, thuật ngữ chuyên môn hơn).
  • Church Year (n): Năm Giáo hội (cùng nghĩa, cách gọi thông thường).
Từ đồng nghĩa
  • Ecclesiastical year: Năm giáo hội (cách gọi trang trọng, tính chất thể chế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "Christian year")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "Christian year")

Noun
  1. năm thiên chúa (năm theo lịch của giáo hội)

Từ đồng nghĩa