Chuồn chuồn được mấy hột thịt, chim chích được mấy hột lông
Direct English translation
How many pellets of flesh does a dragonfly have, how many pellets of feathers does a tailorbird have?
Equivalent English version
Small fry
Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng nhỏ bé, tầm thường, sức vóc hay khả năng ít ỏi nên không đáng kể, không bõ chấp. Cách nói nêu chuồn chuồn trước rồi đến chim chích vẫn nhằm nhấn mạnh sự ít ỏi, yếu kém của đối tượng bị coi thường.
English explanation
Refers to someone so small, weak, or insignificant that they are hardly worth noticing or contending with. In this variant, the reversed order still emphasizes how little substance or ability the person is thought to have.
Variants
- Chim chích được mấy hột lông, chuồn chuồn được mấy hột thịt
- Chuồn chuồn được mấy hột thịt, cun cút được mấy hột lông
- Cun cút được mấy hột lông, chuồn chuồn được mấy hột thịt
- Cun cút được mấy hạt lông, chuồn chuồn được mấy hột thịt
- Chuồn chuồn được mấy hột thịt, chim chích được mấy cái lông
- Chuồn chuồn được mấy hột thịt, chim chít được mấy cái lông