Cimabue

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên một họa sĩ Ý: "Cimabue" tên của một họa sĩ nổi tiếng người Ý sống vào thế kỷ 13, được coi một trong những bậc thầy tiên phong của hội họa Florentine.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cimabue is considered a pivotal figure in the transition from medieval to Renaissance art. (Cimabue được coi một nhân vật then chốt trong sự chuyển đổi từ nghệ thuật trung cổ sang nghệ thuật Phục hưng.)
    • The works of Cimabue show a move away from the rigid Byzantine style. (Các tác phẩm của Cimabue cho thấy sự chuyển dịch khỏi phong cách Byzantine cứng nhắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the manner of Cimabue": theo phong cách của Cimabue.

    • This fresco, though anonymous, is painted in the manner of Cimabue. (Bức bích họa này, vô danh, được vẽ theo phong cách của Cimabue.)
  • "A Cimabue-esque quality": một đặc tính gợi nhớ đến Cimabue.

    • The painting's gold leaf and solemn figures have a Cimabue-esque quality. ( vàng các nhân vật trang nghiêm của bức tranh mang một đặc tính gợi nhớ đến Cimabue.)
Biến thể từ gần giống
  • Cenni di Pepo (n): tên khai sinh của Cimabue.
    • Cimabue's real name was Cenni di Pepo. (Tên thật của Cimabue Cenni di Pepo.)
Từ đồng nghĩa
  • Pioneer of Florentine painting: người tiên phong của hội họa Florentine.
  • Forerunner of Giotto: người đi trước Giotto (họa sĩ nổi tiếng sau này, học trò hoặc người kế thừa Cimabue).
Thông tin bổ sung
  • Bối cảnh lịch sử: Cimabue hoạt động tại Florence, Ý, vào khoảng năm 1240 – 1302. Ông được ghi nhận người đã bắt đầu phá vỡ các quy ước của nghệ thuật Byzantine, hướng tới sự tự nhiên biểu cảm hơn, mở đường cho thời kỳ Phục hưng.
  • Tác phẩm tiêu biểu: Một số tác phẩm nổi tiếng của ông bao gồm bức "Maestà" (Đức Mẹ uy nghi) tại Nhà thờ Santa Trinita, Florence các bích họa tại Vương cung thánh đường Thánh Phanxicô ở Assisi.
Noun
  1. họa sĩ trường Flơ-ren-, người tiên phong chuyển đổi từ nghệ thuật Bizantin sang nghệ thuật tự nhiên.

Từ đồng nghĩa