Cistercian

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tu dòng Xitô: Một thành viên của Dòng Xitô, một dòng tu Công giáo được thành lập vào năm 1098, nổi tiếng với lối sống khổ hạnh, lao động chân tay sự tĩnh lặng.
    • Nữ tu dòng Xitô: Một thành viên nữ của Dòng Xitô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Cistercian lived a life of prayer and manual labor. (Vị tu dòng Xitô sống một cuộc đời cầu nguyện lao động chân tay.)
    • She became a Cistercian and devoted herself to a contemplative life. ( ấy trở thành một nữ tu dòng Xitô cống hiến đời mình cho cuộc sống chiêm niệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cistercian" (viết hoa) thường được dùng như một tính từ để mô tả những thứ liên quan đến Dòng Xitô, như kiến trúc, luật lệ, hoặc truyền thống.
    • Cistercian architecture is known for its simplicity and lack of ornamentation. (Kiến trúc Xitô nổi tiếng với sự đơn giản không trang trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Cistercian Order (Danh từ): Dòng Xitô, tên gọi đầy đủ của dòng tu.
  • Trappist (Danh từ): Một nhánh cải cách của Dòng Xitô, chính thức Dòng Xitô Đức Mẹ La Trappe, cũng nổi tiếng với lời khấn giữ im lặng.
Từ đồng nghĩa
  • Monk of the Cistercian Order: Tu của Dòng Xitô.
  • White Monk: "Thầy tu áo trắng", biệt danh dựa trên màu áo choàng của các tu dòng này.
Noun
  1. Cha cố thuộc dòng Xitô ( Robert Citeaux)

Từ đồng nghĩa