Clematis tangutica

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thực vật thuộc chi Ông lão (Clematis): Clematis tangutica tên khoa học của một loài cây leo thân gỗ, nguồn gốc từ khu vực Trung Quốc Mông Cổ. Loài này được biết đến với hoa màu vàng quả lông mịn, dạng bông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden features a beautiful clematis tangutica climbing the trellis. (Khu vườn một cây ông lão Trung Quốc tuyệt đẹp leo trên giàn.)
    • Clematis tangutica is prized for its late-summer and autumn blooms. (Cây ông lão Trung Quốc được đánh giá cao nhờ hoa nở vào cuối mùa thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh thực vật học: Tên gọi thường được dùng trong các tài liệu khoa học, sách vườn hoặc trao đổi giữa các nhà làm vườn để chỉ chính xác loài này, phân biệt với các loài khác.
    • For this shaded corner, I recommend planting Clematis tangutica. (Cho góc râm mát này, tôi đề xuất trồng Clematis tangutica.)
Biến thể từ gần giống
  • Golden clematis (n): Tên gọi thông thường khác trong tiếng Anh cho loài này, nhấn mạnh màu hoa vàng.
  • Cây ông lão (n): Tên gọi chung trong tiếng Việt cho các loài thuộc chi .
  • Chinese clematis (n): Một tên gọi tiếng Anh khác, chỉ nguồn gốc địa .
Từ đồng nghĩa
  • Tangut clematis: Tên gọi khác bắt nguồn từ tên khoa học.
  • Clematis orientalis var. tangutica: Tên phân loại hoặc biến thể liên quan trong một số hệ thống phân loại.
Noun
  1. cây ông lão Trung Quốc, răng cưa, hoa màu vàng.

Từ đồng nghĩa