Clinton

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một thị trấn: Tên của một thị trấn nằmkhu vực phía đông trung tâm của tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ.
    • Họ của một chính khách Mỹ lịch sử: Họ của DeWitt Clinton (1769-1828), một chính khách người Mỹ nổi tiếng với việc ủng hộ thúc đẩy Dự án xây dựng Kênh đào Erie.
    • Họ của một Tổng thống Mỹ: Họ của William Jefferson "Bill" Clinton (sinh năm 1946), Tổng thống thứ 42 của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.
    • Họ của một chính khách Mỹ đương đại: Họ của Hillary Rodham Clinton (sinh năm 1947), cựu Đệ nhất Phu nhân, Thượng nghị sĩ, Ngoại trưởng Hoa Kỳ ứng cử viên tổng thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • We drove through Clinton, Iowa, on our road trip. (Chúng tôi đã lái xe qua thị trấn Clinton, Iowa, trong chuyến đi đường của mình.)
    • DeWitt Clinton was a key figure in New York politics. (DeWitt Clinton một nhân vật chủ chốt trong chính trường New York.)
    • President Clinton served two terms in office. (Tổng thống Clinton đã tại vị hai nhiệm kỳ.)
    • Senator Clinton advocated for healthcare reform. (Thượng nghị sĩ Clinton đã vận động cho cải cách hệ thống y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Clinton era": Thường dùng để chỉ khoảng thời gian Bill Clinton làm Tổng thống Hoa Kỳ (1993-2001), đặc trưng bởi sự thịnh vượng kinh tế một số vụ bê bối chính trị.

    • The economic policies of the Clinton era are still debated today. (Các chính sách kinh tế của thời kỳ Clinton đến nay vẫn được tranh luận.)
  • "Clintonism": Thuật ngữ dùng để chỉ các triết , chính sách chính trị hoặc phong cách lãnh đạo gắn liền với Bill Clinton, thường sự kết hợp giữa chủ nghĩa tự do ôn hòa.

    • Some analysts see a return to Clintonism in the party's new platform. (Một số nhà phân tích nhìn thấy sự trở lại của chủ nghĩa Clinton trong cương lĩnh mới của đảng.)
Biến thể từ liên quan
  • Clintonian (adj): Thuộc về hoặc đặc điểm của Bill Clinton hoặc chính sách của ông.

    • His approach was described as Clintonian in its pragmatism. (Cách tiếp cận của ông ấy được mô tả mang tính Clinton trong chủ nghĩa thực dụng.)
  • Clintonesque (adj): Mang phong cách hoặc đặc điểm giống Bill Clinton, đặc biệt về mặt hùng biện hoặc chính trị.

    • The speech had a Clintonesque flair for connecting with the audience. (Bài phát biểu sự khéo léo mang phong cách Clinton trong việc kết nối với khán giả.)
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ "Clinton" chủ yếu một danh từ riêng chỉ họ địa danh. Nghĩa của phụ thuộc hoàn toàn vào ngữ cảnh. Khi đứng một mình trong văn bản hiện đại, thường ngầm chỉ một trong hai nhân vật chính trị nổi tiếng Bill Clinton hoặc Hillary Clinton.
  • Cần phân biệt giữa các nhân vật lịch sử khác nhau mang họ Clinton (như DeWitt Clinton Bill Clinton).
Noun
  1. tên thị trấnphía đông trung tâm Lowa.
  2. nhà chính trị người mỹ, người ủng hộ dự án xây kênh đào Erie (1769-1828).
  3. thủ tướng thứ 42 của Mỹ (1946)
  4. vợ thủ tướng Clinton, thành viên của nghị viện Mỹ (1947)