Cnossos
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Thành phố Cnossos: Tên một thành phố cổ, từng là kinh đô của đảo Crete trong thời kỳ văn minh Minoan.
- Địa điểm khảo cổ: Một địa điểm khảo cổ học quan trọng, nơi lưu giữ tàn tích của một cung điện lớn và là trung tâm của nền văn hóa thời đại đồ đồng ở Địa Trung Hải.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The palace of Cnossos is a major archaeological site in Crete. (Cung điện Cnossos là một địa điểm khảo cổ học lớn ở Crete.)
- Cnossos was the center of Minoan civilization. (Cnossos từng là trung tâm của nền văn minh Minoan.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The legends of Cnossos": Những truyền thuyết liên quan đến thành phố Cnossos, như câu chuyện về Labyrinth và quái vật Minotaur.
- Greek mythology is deeply connected to the legends of Cnossos. (Thần thoại Hy Lạp gắn liền với những truyền thuyết về Cnossos.)
Biến thể và từ gần giống
Knossos (n): Một cách viết khác (phiên âm khác) phổ biến trong tiếng Anh để chỉ cùng một địa điểm này.
- The site is also commonly referred to as Knossos. (Địa điểm này cũng thường được gọi là Knossos.)
Minoan (adj): Thuộc về nền văn minh Minoan, có trung tâm là Cnossos.
- Minoan art from Cnossos is displayed in the museum. (Nghệ thuật Minoan từ Cnossos được trưng bày trong viện bảo tàng.)
Từ đồng nghĩa
- Ancient capital of Crete: Kinh đô cổ của Crete.
- Minoan palace complex: Quần thể cung điện Minoan.
Thành ngữ liên quan
- The labyrinth of Cnossos: Mê cung của Cnossos, thường dùng để ám chỉ một tình huống hoặc cấu trúc phức tạp, rối rắm.
- Navigating the government bureaucracy felt like being in the labyrinth of Cnossos. (Điều hướng bộ máy hành chính chính phủ cảm giác như ở trong mê cung của Cnossos vậy.)
Noun
- thành phố Cnossos, kinh đô của đảo Crete, nơi văn hóa thời đố đồng nở rộ từ năm 2000 trước công nguyên đến 1400 trước công nguyên.