Cocytus

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đầm Cocito: Một đầm nước hoặc sông đóng băng nằmtrung tâm Âm phủ trong thần thoại Hy Lạp, nơi trừng phạt những kẻ phản bội.
    • Tên một địa danh thần thoại: "Cocytus" tên gọi của một trong những con sôngĐịa ngục, thường được mô tả một dòng sông than khóc hoặc nước đóng băng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In Dante's "Inferno", the traitors are frozen in Cocytus. (Trong tác phẩm "Địa ngục" của Dante, những kẻ phản bội bị đóng băng trong đầm Cocito.)
    • The river Cocytus is described as a frozen lake of tears. (Sông Cocytus được mô tả một hồ nước mắt đóng băng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the frozen wastes of Cocytus": những vùng hoang vu đóng băng của Cocito.

    • The poet described the ninth circle as the frozen wastes of Cocytus. (Nhà thơ mô tả tầng thứ chín của Địa ngục những vùng hoang vu đóng băng của Cocito.)
  • "to be cast into Cocytus": bị ném xuống đầm Cocito.

    • In the myth, the worst sinners were cast into Cocytus. (Trong thần thoại, những kẻ tội lỗi nhất bị ném xuống đầm Cocito.)
Biến thể từ gần giống
  • Cocytian (adj): thuộc về hoặc liên quan đến sông/đầm Cocytus.
    • The Cocytian ice was said to be unbreakable. (Băng ở Cocito được cho không thể phá vỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • The frozen river of Hell: Dòng sông băng của Địa ngục.
  • The river of wailing: Dòng sông than khóc.
Thành ngữ liên quan
  • As cold as Cocytus: Lạnh như Cocito (dùng để miêu tả sự lạnh lẽo cùng cực).

    • His heart was as cold as Cocytus. (Trái tim anh ta lạnh lẽo như Cocito.)
  • To weep the tears of Cocytus: Khóc những giọt nước mắt của Cocito (ý chỉ nỗi đau sự hối hận tột cùng).

    • After his betrayal, he wept the tears of Cocytus. (Sau hành vi phản bội, anh ta đã khóc những giọt nước mắt của Cocito.)
Noun
  1. đầm Cocito, đầm đóng băngtrung tâm Âm phủ.

Từ đồng nghĩa