Colbert

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Món Colbert: Tên một món ăn cụ thể, thường thịt , được phủ hoặc kèm theo một loại sốt kem hương vị đặc trưng từ rau mùi tây cây ngải giấm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The menu featured a classic Colbert. (Thực đơn món Colbert cổ điển.)
    • He ordered the Colbert, which came with a rich herb butter sauce. (Anh ấy gọi món Colbert, món ăn đi kèm với sốt thảo mộc đậm đà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à la Colbert": Theo kiểu Colbert, thường dùng để mô tả cách chế biến một món ăn (đặc biệt thịt hoặc ) với sốt thảo mộc.
    • The fish was prepared à la Colbert. ( được chế biến theo kiểu Colbert.)
Biến thể từ gần giống
  • Sauce Colbert (n): Sốt Colbert, loại sốt nấu chảy trộn rau mùi tây ngải giấm, thường dùng cho món Colbert.
    • The key to a good Colbert is the Sauce Colbert. (Chìa khóa cho một món Colbert ngon sốt Colbert.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tên món ăn này. Có thể mô tả "món thịt sốt thảo mộc".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "Colbert" với nghĩa món ăn.
Noun
  1. món Colbert (món ăn kem trộn rau múi tây, cây ngải giấm thịt ).

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Colbert"