Colombian peso

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ chính thức của Colombia: "Colombian peso" đồng tiền chính thức của quốc gia Colombia, được sử dụng trong mọi giao dịch tài chính trong nước.
    • Một đơn vị tiền tệ giá trị: Một "Colombian peso" có thể được chia nhỏ thành 100 đơn vị nhỏ hơn gọi là centavos.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The price of coffee is 15,000 Colombian pesos per kilogram. (Giá cà phê 15.000 peso Colombia mỗi kilogram.)
    • I need to exchange my dollars for Colombian pesos before my trip. (Tôi cần đổi đô la của mình sang peso Colombia trước chuyến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the strength of the Colombian peso": sức mạnh của đồng peso Colombia (thường nói về tỷ giá hối đoái).

    • The strength of the Colombian peso affects export prices. (Sức mạnh của đồng peso Colombia ảnh hưởng đến giá cả xuất khẩu.)
  • "pay in Colombian pesos": thanh toán bằng peso Colombia.

    • Most local vendors prefer to be paid in Colombian pesos. (Hầu hết các tiểu thương địa phương thích được thanh toán bằng peso Colombia.)
Biến thể từ gần giống
  • Peso (n): Tên gọi chung của đơn vị tiền tệ được sử dụngmột số quốc gia như Colombia, Mexico, Chile, v.v. Luôn cần chỉ rõ quốc gia đi kèm ( dụ: Colombian peso, Mexican peso) để tránh nhầm lẫn.
  • COP (n): tiền tệ ISO 4217 chính thức của đồng Colombian peso, thường được sử dụng trong các giao dịch tài chính quốc tế trên bảng tỷ giá.
    • The exchange rate is 1 USD to 4000 COP. (Tỷ giá hối đoái 1 USD đổi 4000 COP.)
Từ đồng nghĩa
  • Colombian currency: Tiền tệ Colombia (cách nói chung hơn, có thể bao gồm cả tiền xu tiền giấy).
  • COP: tiền tệ (cách viết tắt chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phrasal verbs trực tiếp cho danh từ chỉ đơn vị tiền tệ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "Colombian peso".)

Noun
  1. đơn vị tiền tệ chính thức của colombia. (1 đơn vị bằng 100 đồng u của các nước thuộc ngữ hệ Bồ Đào Nha).

Từ đồng nghĩa