Columbus

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Christopher Columbus (1451-1506): Nhà hàng hải người Ý, người đã thực hiện chuyến hành trình dưới sự bảo trợ của Tây Ban Nha khám phá ra Tân Thế giới (châu Mỹ) vào năm 1492 khi đang tìm đường biển sang châu Á.
    • Thành phố Columbus: Tên của một số thành phốHoa Kỳ, phổ biến nhất là thủ phủ của tiểu bang Ohio.
dụ sử dụng
  • Chỉ nhà thám hiểm:

    • Columbus sailed across the Atlantic Ocean in 1492. (Columbus đã vượt Đại Tây Dương vào năm 1492.)
    • Many schools teach about the voyages of Columbus. (Nhiều trường học dạy về các chuyến hành trình của Columbus.)
  • Chỉ thành phố:

    • Columbus is the capital and largest city of Ohio. (Columbus thủ phủ thành phố lớn nhất của Ohio.)
    • She moved to Columbus, Georgia, for her new job. ( ấy chuyển đến Columbus, Georgia, công việc mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Columbus Day": Một ngày lễ liên bangHoa Kỳ (thường vào thứ Hai của tuần thứ hai trong tháng Mười) để kỷ niệm chuyến đổ bộ của Christopher Columbus tại châu Mỹ.
    • Schools and government offices are closed on Columbus Day. (Các trường học cơ quan chính phủ đóng cửa vào Ngày Columbus.)
Biến thể từ gần giống
  • Columbian (adj): (thuộc về) Christopher Columbus hoặc liên quan đến thành phố Columbia/Columbus.

    • The Columbian Exchange refers to the transfer of plants and animals between the Old and New Worlds. (Sự Trao đổi Columbia đề cập đến việc chuyển giao thực vật động vật giữa Cựu Thế giới Tân Thế giới.)
  • Pre-Columbian (adj): (thuộc về) thời kỳ tại châu Mỹ trước khi Christopher Columbus đến.

    • Pre-Columbian art is displayed in the museum. (Nghệ thuật thời tiền Columbus được trưng bày trong viện bảo tàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà thám hiểm (Explorer): Người khám phá những vùng đất chưa được biết đến.
  • Nhà hàng hải (Navigator): Người điều khiển, định hướng lộ trình cho tàu thuyền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây danh từ riêng)

Thành ngữ liên quan
  • "Before Columbus": Trước thời điểm ảnh hưởng lớn của châu Âu đến châu Mỹ; thường dùng để nhấn mạnh sự tồn tại lâu đời của một thứ đó.
    • People lived here long before Columbus. (Con người đã sốngđây từ rất lâu trước thời Columbus.)
Noun
  1. thành phố columbus - trung tâm công nghiệp phía tây Georgia
  2. thị trấn columbus phía đông Mississippi giáp ranh với Alabama.
  3. thủy thủ Columbus - người đã khám phá ra vùng đất mới khi tìm đường sang Trung Quốc, dưới sự bảo trợ của Tây Ban Nha.
  4. thủ đô Columbus của bang Ohio.

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Columbus"