Comoros

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Quốc gia Comoros: Một quốc đảo chủ quyền, tên chính thức Liên bang Comoros, nằmẤn Độ Dương, ngoài khơi bờ biển Đông Phi.
    • Quần đảo Comoro: Chỉ cụm đảo núi lửa quốc gia Comoros tọa lạc, nằmeo biển Mozambique.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Comoros is a member of the African Union. (Comoros một thành viên của Liên minh Châu Phi.)
    • The capital of Comoros is Moroni. (Thủ đô của Comoros Moroni.)
    • We studied the unique biodiversity of the Comoros archipelago. (Chúng tôi đã nghiên cứu sự đa dạng sinh học độc đáo của quần đảo Comoros.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Union of the Comoros": Tên chính thức đầy đủ của quốc gia.
    • The Union of the Comoros gained independence from France in 1975. (Liên bang Comoros giành độc lập từ Pháp vào năm 1975.)
Biến thể từ gần giống
  • Comorian (adj): Thuộc về Comoros, người Comoros.
    • Comorian culture is a blend of African, Arab, and French influences. (Văn hóa Comoros sự pha trộn của ảnh hưởng Châu Phi, Ả Rập Pháp.)
  • Comorian (n): Người Comoros; ngôn ngữ chính thức (tiếng Comoros, cùng với tiếngRập tiếng Pháp).
    • He is a Comorian living abroad. (Anh ấy một người Comoros sốngnước ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • The Comoro Islands: Quần đảo Comoro (cách gọi khác về mặt địa ).
  • The Federal Islamic Republic of the Comoros: Tên của quốc gia này (từ 1978 đến 2001).
Noun
  1. quốc gia Comoros, nằm trên quần đảo Comoro.

Từ đồng nghĩa