Con trước mặt, con sau lưng

Direct English translation

A child in front, a child behind the back.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh người phụ nữ nhiều con nhỏ liền nhau, trước mặt sau lưng lúc nào cũng con bám theo nên rất vất vả, bận bịu. Cách nói này nhấn mạnh sự đông con vây quanh tứ phía, không lúc nào rảnh tay.
English explanation
Refers to a woman with many young children in close succession, constantly surrounded by them and burdened with childcare. This variant emphasizes having children all around her, leaving her no free moment.