Connecticut River

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Sông Connecticut: Tên riêng của một con sông lớnvùng Đông Bắc Hoa Kỳ. Đây con sông dài nhất trong khu vực New England.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Connecticut River flows through four states. (Sông Connecticut chảy qua bốn tiểu bang.)
    • Many towns were built along the banks of the Connecticut River. (Nhiều thị trấn được xây dựng dọc theo hai bờ sông Connecticut.)
    • The Connecticut River empties into Long Island Sound. (Sông Connecticut đổ ra eo biển Long Island.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Connecticut River Valley": Thung lũng sông Connecticut, chỉ khu vực địa xung quanh con sông.
    • The Connecticut River Valley is known for its fertile farmland. (Thung lũng sông Connecticut nổi tiếng với đất nông nghiệp màu mỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Connecticut (n): Tên tiểu bang Connecticut, nơi con sông chảy qua đặt tên cho .
  • River (n): Sông, từ chung chỉ dòng chảy tự nhiên của nước.
Từ đồng nghĩa
  • The Great River: Tên gọi lịch sử/lãng mạn cho sông Connecticut, được một số cộng đồng bản địa sử dụng. (Không phải từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Anh hiện đại).
Thông tin bổ sung (Không phải từ đồng nghĩa hay cụm từ)
  • Sông Connecticut bắt nguồn từ Hồ Connecticut gần biên giới với Canada, chảy theo hướng nam dọc theo ranh giới giữa hai tiểu bang New Hampshire Vermont, qua Massachusetts Connecticut trước khi đổ ra biển.
Noun
  1. sông connecticut, phía đông bắc nước Mỹ.

Từ đồng nghĩa