Corregidor

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên một bán đảo hòn đảo thuộc Philippines: "Corregidor" tên riêng của một địa danh lịch sử, nơi diễn ra một trận chiến quan trọng trong Thế chiến thứ II giữa quân đội Hoa Kỳ Nhật Bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Battle of Corregidor was a pivotal event in the Pacific War. (Trận chiến Corregidor một sự kiện then chốt trong Chiến tranh Thái Bình Dương.)
    • Many tourists visit Corregidor to see the historical ruins and tunnels. (Nhiều khách du lịch đến thăm Corregidor để xem các phế tích đường hầm lịch sử.)
    • The fall of Corregidor in 1942 was a significant blow to the Allied forces. (Sự thất thủ của Corregidor năm 1942 một đòn nặng nề đối với lực lượng Đồng Minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Siege of Corregidor": Cuộc bao vây Corregidor, chỉ giai đoạn quân Nhật vây hãm tấn công hòn đảo này.

    • The Siege of Corregidor lasted for several months. (Cuộc bao vây Corregidor kéo dài trong nhiều tháng.)
  • "the Rock": Biệt danh của Corregidor, nhấn mạnh địa hình vị trí phòng thủ kiên cố của .

    • American soldiers defending Corregidor often called it "the Rock". (Những người lính Mỹ phòng thủ Corregidor thường gọi "Hòn Đá".)
Biến thể từ gần giống
  • Corregidor Island (Danh từ): Đảo Corregidor, cách gọi đầy đủ hơn cho địa danh này.
    • Corregidor Island is located at the entrance of Manila Bay. (Đảo Corregidor nằmcửa Vịnh Manila.)
Từ đồng nghĩa
  • The Rock (Danh từ): Hòn Đá, biệt danh của Corregidor.
  • Fort Mills (Danh từ): Tên của pháo đài quân sự chính trên đảo Corregidor thời đó.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "Corregidor" trong tiếng Anh. Từ này chủ yếu được dùng như một danh từ riêng chỉ địa danh.)

Noun
  1. bán đảo quần đảo Philipin, nơi quân đội Nhật Bản bao vây quân đội Mỹ trong chiến tranh thế giới lần II, quân đội Mỹ đầu hàng năm 1942 đoạt lại vùng đó vào năm 1945

Từ đồng nghĩa