Corynebacteriaceae

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Họ vi khuẩn hình que hay vi khuẩn bạch hầu: "Corynebacteriaceae" tên khoa học của một họ vi khuẩn, chủ yếu hình que, Gram-dương, hiếu khí không di động, thuộc bộ Eubacteriales. Thành viên nổi tiếng nhất của họ này vi khuẩn gây bệnh bạch hầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Corynebacteriaceae includes many species found on human skin. (Họ Corynebacteriaceae bao gồm nhiều loài được tìm thấy trên da người.)
    • The bacterium causing diphtheria belongs to the family Corynebacteriaceae. (Vi khuẩn gây bệnh bạch hầu thuộc họ Corynebacteriaceae.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các tài liệu vi sinh, y học sinh học.
    • The study focused on the antibiotic resistance patterns within Corynebacteriaceae. (Nghiên cứu tập trung vào các kiểu kháng kháng sinh trong họ Corynebacteriaceae.)
Biến thể từ gần giống
  • Corynebacterium (n): Chi vi khuẩn chính trong họ Corynebacteriaceae, bao gồm các loài như (vi khuẩn bạch hầu).
  • Coryneform bacteria (n): Nhóm vi khuẩn hình que không đều, thường dùng để chỉ các vi khuẩn hình thái tương tự chi Corynebacterium.
Từ đồng nghĩa
  • Họ trực khuẩn bạch hầu: Cách gọi thông thường dựa trên đặc điểm hình thái bệnh điển hình.
  • Họ vi khuẩn hình que Gram-dương: Mô tả dựa trên đặc điểm hình dạng phản ứng nhuộm Gram.
Noun
  1. họ vi khuẩn hình que hay vi khuẩn bạch hầu

Từ đồng nghĩa