Crateva

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Crateva: Tên một chi thực vật trong họ Màn Màn (Capparaceae), bao gồm các loài cây nhỏ hoặc cây bụi nhiệt đới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The botanist studied several species of Crateva. (Nhà thực vật học đã nghiên cứu một số loài thuộc chi Crateva.)
    • Crateva is known for its medicinal properties in some traditional practices. (Chi Crateva được biết đến với các đặc tính dược liệu trong một số phương pháp truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crateva species": các loài thuộc chi Crateva.
    • This region is home to several endemic Crateva species. (Khu vực này nơi sinh sống của một số loài Crateva đặc hữu.)
Biến thể từ gần giống
  • Capparaceae (n): Họ Màn Màn, họ thực vật chi Crateva thuộc về.
  • Genus Crateva (n): Chi Crateva (cách gọi khoa học đầy đủ).
Từ đồng nghĩa
  • Garlic pear tree: Tên gọi thông thường cho một số loài trong chi Crateva, dựa trên đặc điểm quả.
  • Three-leaved caper: Tên gọi khác dựa trên đặc điểm .
Noun
  1. (thực vật học) Họ Màn Màn

Từ đồng nghĩa