Cronyn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên của một diễn viên nam nổi tiếng người Canada: "Cronyn" họ của Hume Cronyn, một diễn viên sân khấu điện ảnh đoạt giải thưởng, sinh năm 1911 mất năm 2003.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Hume Cronyn was a highly respected actor. (Hume Cronyn một diễn viên được kính trọng cao.)
    • The film featured performances by Cronyn and his wife. (Bộ phim sự tham gia diễn xuất của Cronyn vợ ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a Cronyn performance": một màn trình diễn điển hình của Cronyn, thường chỉ sự tinh tế, trí tuệ kỹ thuật diễn xuất xuất sắc.
    • The actor delivered a Cronyn performance, full of subtlety and depth. (Nam diễn viên đã một màn trình diễn đậm chất Cronyn, đầy sự tinh tế chiều sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cronyn-esque (adj): mang phong cách hoặc đặc điểm diễn xuất tương tự Hume Cronyn.
    • His quiet intensity in the role was very Cronyn-esque. (Cường độ diễn xuất trầm lắng của anh ấy trong vai diễn rất mang phong cách Cronyn.)
Từ đồng nghĩa
  • Actor: diễn viên (từ chung, không phải danh từ riêng).
  • Thespian: nghệ sĩ sân khấu (từ trang trọng).
Lưu ý
  • "Cronyn" chủ yếu được dùng như một danh từ riêng để chỉ nhân vật lịch sử cụ thể Hume Cronyn. không phải một từ thông dụng với nhiều nghĩa hay cách dùng phổ biến.
Noun
  1. Diễn viên nam nổi tiếng người Canada (1911-2003)

Từ đồng nghĩa