Cumberland

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Sông Cumberland: Một con sôngHoa Kỳ, bắt nguồn từ phía Đông Nam bang Kentucky, chảy theo hướng tây qua phía bắc bang Tennessee, trở thành một nhánh (phụ lưu) của sông Ohio ở phía tây nam Kentucky.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Cumberland River is a major waterway in the southern United States. (Sông Cumberland một đường thủy chínhmiền nam Hoa Kỳ.)
    • They went fishing on the Cumberland. (Họ đã đi câu trên sông Cumberland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Cumberland Gap": Một đèo núi nổi tiếng trong dãy Appalachia, từng lối đi quan trọng cho những người tiên phong di cư về phía tây. Tên đèo được đặt theo tên của Hoàng tử William, Công tước xứ Cumberland.
    • Many settlers passed through the Cumberland Gap. (Nhiều người định cư đã đi qua đèo Cumberland.)
Biến thể từ liên quan
  • Cumberland (địa danh): Tên của nhiều quận, thị trấn địa điểmHoa Kỳ Vương quốc Anh, thường được đặt theo tên sông hoặc các nhân vật lịch sử tước hiệu "Cumberland".

    • Cumberland County (Quận Cumberland)
    • Cumberland Plateau (Cao nguyên Cumberland)
  • Cumberland (nhân vật lịch sử): Tước hiệu của một số thành viên hoàng gia Anh, nổi tiếng nhất là William Augustus, Công tước xứ Cumberland (1721-1765), một vị tướng.

    • The Duke of Cumberland led the army at the Battle of Culloden. (Công tước xứ Cumberland chỉ huy quân đội trong Trận Culloden.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây một danh từ riêng chỉ địa danh. Có thể mô tả "một con sông ở Kentucky Tennessee".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đây danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "Cumberland". Tuy nhiên, tên sông có thể xuất hiện trong các cụm từ chỉ khu vực địa hoặc lịch sử.
    • the banks of the Cumberland (các bờ sông Cumberland)
    • the Cumberland region (vùng Cumberland)
Noun
  1. sông Cumberland bắt nguồn từ phía Đông nam Kentucky chảy theo hướng đông qua phía bắc Tennessee trở thành một nhánh của sông Ohio