Cunaxa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên một trận chiến cổ đại: "Cunaxa" tên riêng của một trận chiến quan trọng diễn ra vào năm 401 trước Công nguyên, giữa vua Ba Tư Artaxerxes II em trai Cyrus Trẻ.
    • Địa danh lịch sử: "Cunaxa" cũng chỉ địa điểm nơi trận chiến này diễn ra, được cho nằm gần sông Euphrates, không xa Babylon.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Battle of Cunaxa was a pivotal moment in Persian history. (Trận chiến Cunaxa một khoảnh khắc then chốt trong lịch sử Ba Tư.)
    • Cyrus the Younger was killed at Cunaxa. (Cyrus Trẻ đã tử trận tại Cunaxa.)
    • Historians study the tactics used at Cunaxa. (Các nhà sử học nghiên cứu các chiến thuật được sử dụng tại Cunaxa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the aftermath of Cunaxa": hậu quả sau trận Cunaxa.

    • The aftermath of Cunaxa led to the famous retreat of the Ten Thousand. (Hậu quả của trận Cunaxa đã dẫn đến cuộc rút lui nổi tiếng của Mười nghìn quân Hy Lạp.)
  • "the site of Cunaxa": địa điểm của trận Cunaxa.

    • The exact site of Cunaxa is still debated by archaeologists. (Vị trí chính xác của trận Cunaxa vẫn còn được các nhà khảo cổ học tranh luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Cunaxan (adj): (thuộc về) trận Cunaxa.
    • Cunaxan tactics are a subject of military study. (Các chiến thuậttrận Cunaxa một chủ đề nghiên cứu quân sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Battle of Cunaxa: Trận chiến Cunaxa (cách gọi đầy đủ).
  • Cunaxa Battle: Trận Cunaxa.
Thông tin lịch sử liên quan
  • Mười nghìn quân Hy Lạp (The Ten Thousand): Lực lượng lính đánh thuê Hy Lạp chiến đấu cho Cyrus Trẻ trong trận này. Sau thất bại, họ đã thực hiện cuộc rút lui nổi tiếng về Hy Lạp, được Xenophon ghi lại trong tác phẩm "Cuộc hành quân của Mười nghìn".
  • Artaxerxes II: Vua của Đế chế Achaemenid, người đã chiến thắng củng cố ngai vàng trong trận chiến này.
  • Cyrus the Younger (Cyrus Trẻ): Satrap (tổng trấn) em trai của Artaxerxes II, người đã tiến hành cuộc nổi loạn bị đánh bại, tử trận tại Cunaxa.
Noun
  1. trận chiến Cunaxa (năm 401 trước Công nguyên) khi Artaxerxes II đánh bại em trai - người định cướp ngôi

Từ đồng nghĩa