Cycadales

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Bộ Tuế: Một bộ thực vật hạt trần (gymnosperm) nguyên thủy, từng phong phú vào đại Trung Sinh (Mesozoic), hiện nay chỉ còn lại một số ít dạng sống rải rácvùng nhiệt đới cận nhiệt đới. Chúng thân hình trụ, thường không phân nhánh, với một chùm lớnđỉnh, trông giống cây cọ hoặc dương xỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cycadales are considered living fossils. (Bộ Tuế được coi những hóa thạch sống.)
    • Fossil records show that Cycadales were much more diverse during the age of dinosaurs. (Các ghi chép hóa thạch cho thấy Bộ Tuế đa dạng hơn nhiều trong thời đại khủng long.)
    • Some species in the order Cycadales are now endangered. (Một số loài trong bộ Tuế hiện đang bị đe dọa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: "Cycadales" tên khoa học của một bộ (order) trong ngành Thực vật hạt trần. Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, sách giáo khoa thực vật học các tài liệu chuyên ngành.
    • The classification places Cycadales as the sister group to all other living gymnosperms. (Phân loại học xếp Bộ Tuế nhóm chị em với tất cả các thực vật hạt trần còn lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Cycad (n): Cây tuế. Đây tên gọi chung cho các loài thực vật thuộc bộ Cycadales.
    • The sago palm is a well-known type of cycad. (Cây cọ dừa nước một loại tuế nổi tiếng.)
  • Cycadeoid (n): Nhóm thực vật hạt trần đã tuyệt chủng, liên quan đến bộ Tuế, phổ biến trong đại Trung Sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Bộ Tuế (tên gọi tiếng Việt chính thức trong phân loại học).
  • Bộ Cycadales (tên khoa học, thường dùng trong văn bản chuyên môn).
Thông tin bổ sung
  • Các loài trong bộ Cycadales thường phát triển chậm sống lâu năm.
  • Hạt của chúng phát triển trên các noãn hở, không được bảo vệ trong quả như thực vật hạt kín.
  • Do vẻ ngoài độc đáo, nhiều loài tuế được trồng làm cây cảnh trong các vườn thực vật công viên.
Noun
  1. (Thực vật học) Bộ Tuế

Từ đồng nghĩa