Cyprinus

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chi Cá chép: Một chi thuộc họ Cyprinidae (họ Cá chép), trong đó loài điển hình được biết đến nhiều nhất là cá chép thường (Cyprinus carpio).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The common carp, Cyprinus carpio, is a well-known species in aquaculture. (Cá chép thường, Cyprinus carpio, một loài nổi tiếng trong ngành nuôi trồng thủy sản.)
    • The genus Cyprinus includes several freshwater fish species. (Chi Cyprinus bao gồm một số loài cá nước ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại khoa học: "Cyprinus" luôn được viết in nghiêng chữ cái đầu viết hoa khi dùng để chỉ tên chi trong văn bản sinh học.
    • The study focused on the genetic diversity within the genus Cyprinus. (Nghiên cứu tập trung vào sự đa dạng di truyền trong chi Cyprinus.)
Biến thể từ liên quan
  • Cyprinid (n): (thuộc họ) Cá chép. Dùng để chỉ bất kỳ loài nào thuộc họ Cyprinidae.
    • Minnows and barbs are also cyprinids. ( tuế barb cũng những loài thuộc họ cá chép.)
Từ đồng nghĩa
  • Genus Cyprinus (Danh pháp khoa học): Chi Cá chép. Không từ đồng nghĩa phổ thông chính xác, đây một thuật ngữ phân loại học chuyên ngành.
Noun
  1. Chi Cá chép

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Cyprinus"