Czar Alexander III

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Nga hoàng Alexander III: vị Sa hoàng (Nga hoàng) của Đế quốc Nga, trị vì từ năm 1881 đến năm 1894. Ông con trai của Sa hoàng Alexander II cha của Sa hoàng Nicholas II cuối cùng.
    • Tên một nhân vật lịch sử: Tên gọi này chỉ một cá nhân cụ thể trong lịch sử, được biết đến với các chính sách bảo thủ, chủ nghĩa dân tộc Nga sự đối lập với cải cách tự do.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Czar Alexander III ascended to the throne after the assassination of his father. (Nga hoàng Alexander III lên ngôi sau vụ ám sát cha của ông.)
    • The policies of Czar Alexander III were much more autocratic than those of his predecessor. (Các chính sách của Nga hoàng Alexander III chuyên chế hơn nhiều so với người tiền nhiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The reign of Czar Alexander III": triều đại của Nga hoàng Alexander III.

    • The reign of Czar Alexander III was marked by Russification and suppression of dissent. (Triều đại của Nga hoàng Alexander III được đánh dấu bởi chính sách Nga hóa đàn áp những người bất đồng chính kiến.)
  • "Under Czar Alexander III": dưới thời Nga hoàng Alexander III.

    • Under Czar Alexander III, the empire's alliance with France was formed. (Dưới thời Nga hoàng Alexander III, liên minh của đế quốc với Pháp đã được hình thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Alexander III of Russia: Alexander III của nước Nga (cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn).
  • Tsar Alexander III: Sa hoàng Alexander III ("Tsar" cách phiên âm khác của "Czar").
  • Emperor Alexander III: Hoàng đế Alexander III.
Từ đồng nghĩa
  • The Tsar: Vị Sa hoàng (dùng chung, nhưng cần ngữ cảnh để xác định Alexander III).
  • The Autocrat: Nhà cai trị chuyên chế (chỉ phong cách cai trị, không phải tên riêng).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với tên riêng này. Tên của các nhân vật lịch sử thường không tạo thành thành ngữ. Tuy nhiên, các cụm từ mô tả thời đại của ông như "the era of Alexander III" (thời đại Alexander III) thường được sử dụng trong văn viết lịch sử.
Noun
  1. Nga hoàng đệ tam, con trai của Alexander II (1845-1894)

Từ đồng nghĩa