Déconcentration

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự phân quyền cho đại diện (của chính quyền trung ương) ở địa phương: Đâymột khái niệm trong hành chính công, chỉ việc chính quyền trung ương chuyển giao một số quyền hạn trách nhiệm cho các cơ quan đại diện của mìnhcác địa phương, trong khi vẫn duy trì hệ thống thứ bậc sự kiểm soát cuối cùng từ trung ương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La déconcentration administrative vise à rapprocher l'État des citoyens. (Sự phân quyền hành chính nhằm mục đích đưa nhà nước đến gần hơn với người dân.)
    • Cette réforme prévoit une déconcentration des décisions vers les préfectures. (Cải cách này dự kiến một sự phân quyền các quyết định xuống các tỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Politique de déconcentration": chính sách phân quyền.

    • Le gouvernement a lancé une politique de déconcentration pour dynamiser les régions. (Chính phủ đã triển khai một chính sách phân quyền để thúc đẩy các vùng.)
  • "Déconcentration territoriale": sự phân quyền theo lãnh thổ.

    • La déconcentration territoriale permet une gestion plus adaptée aux spécificités locales. (Sự phân quyền theo lãnh thổ cho phép một sự quảnphù hợp hơn với các đặc thù địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Déconcentrer (động từ): phân quyền, chuyển giao quyền hạn từ trung ương xuống địa phương.

    • L'État cherche à déconcentrer ses services. (Nhà nước tìm cách phân quyền các dịch vụ của mình.)
  • Déconcentré, déconcentrée (tính từ): được phân quyền.

    • Une administration déconcentrée. (Một nền hành chính được phân quyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Délégation de pouvoirs: ủy quyền, chuyển giao quyền lực (nhấn mạnh đến hành động ủy thác).
  • Transfert administratif: chuyển giao hành chính.
Từ trái nghĩa
  • Centralisation: sự tập trung hóa (quyền lực về trung ương).
  • Concentration: sự tập trung.
Lưu ý sử dụng
  • Phân biệt với "décentralisation": Không nên nhầm lẫn déconcentration với décentralisation. Déconcentrationviệc phân quyền bộ máy nhà nước trung ương cho các cơ quan đại diện của địa phương. Trong khi đó, décentralisation (phân cấp, phân quyền) là việc chuyển giao quyền lực ngân sách từ nhà nước trung ương sang các chính quyền địa phương (như vùng, tỉnh, thành phố), những thực thể này tư cách pháp nhân riêng.
danh từ giống cái
  1. sự phân quyền cho đại diện (của chính quyền trung ương) ở địa phương.

Từ trái nghĩa