Dưa La, cà Láng, nêm Báng, tương Bần, nước mắm

Direct English translation

La melons, Lang eggplants, Bang seasoning, Ban soy sauce, fish sauce.

Giải thích tiếng Việt
Câu này liệt kê những thức ăn, gia vị nổi tiếng gắn với từng địa danh để ca ngợi đặc sản các vùng sự sành ăn trong văn hóa dân gian. Ở dị bản này, việc nêu Láng nêm Báng tạo sắc thái nhấn vào các món, vị quen thuộc trong bữa ăn hơn chỉ những của ngon nói chung.
English explanation
This variant names well-known foods and condiments associated with particular places, praising regional specialties and the refinement of traditional cuisine. Its wording puts slightly more emphasis on everyday dishes and seasonings in the meal.