Dafla

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dafla: Một ngôn ngữ thuộc nhóm Kamarupan, được sử dụng bởi một cộng đồng nhỏ ít được biết đến rộng rãi bên ngoài khu vực địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Dafla language has unique linguistic features. (Ngôn ngữ Dafla những đặc điểm ngôn ngữ học độc đáo.)
    • Few researchers have studied Dafla in depth. (Rất ít nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sâu về Dafla.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dafla-speaking community": cộng đồng nói tiếng Dafla.
    • The Dafla-speaking community preserves many traditional stories. (Cộng đồng nói tiếng Dafla gìn giữ nhiều câu chuyện truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Kamarupan languages (n): Các ngôn ngữ Kamarupan, một nhóm ngôn ngữ được nóikhu vực Đông Bắc Ấn Độ các vùng lân cận.
Từ đồng nghĩa
  • Tibeto-Burman language: Ngôn ngữ Tạng-Miến (một cách phân loại rộng hơn có thể bao gồm các ngôn ngữ như Dafla).
Noun
  1. ngôn ngữ Kamarupan ít được biết đến

Từ đồng nghĩa