Dahomey

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên gọi lịch sử của một vương quốc Tây Phi: "Dahomey" tên của một vương quốc hùng mạnh tồn tại từ khoảng thế kỷ 17 đến cuối thế kỷ 19, nằmkhu vực ngày nay miền nam Benin.
    • Tên gọi lịch sử của một quốc gia: "Dahomey" cũng tên của một quốc gia độc lập (nước Cộng hòa Dahomey) tồn tại từ năm 1958 đến năm 1975, sau đó đổi tên thành Cộng hòa Benin.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Kingdom of Dahomey was known for its powerful all-female military regiment, the Dahomey Amazons. (Vương quốc Dahomey nổi tiếng với đội quân toàn nữ hùng mạnh, các Nữ chiến binh Dahomey.)
    • Dahomey gained independence from France in 1960. (Dahomey giành được độc lập từ Pháp vào năm 1960.)
    • The Republic of Dahomey changed its name to Benin in 1975. (Nước Cộng hòa Dahomey đã đổi tên thành Benin vào năm 1975.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Dahomey Gap": Một thuật ngữ địa chỉ khu vực thảo nguyên chia cắt các khu rừng nhiệt đớiTây Phi, nằm trong lãnh thổ của vương quốc Dahomey .
    • The Dahomey Gap is a significant biogeographical feature. (Khoảng trống Dahomey một đặc điểm địa sinh vật học quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dahomean (tính từ): thuộc về Dahomey.
    • Dahomean culture is rich and diverse. (Văn hóa Dahomey rất phong phú đa dạng.)
  • Benin (danh từ riêng): tên gọi hiện tại của quốc gia kế thừa từ Dahomey.
Từ đồng nghĩa
  • Vương quốc Dahomey (Kingdom of Dahomey): tên gọi đầy đủ của vương quốc trong lịch sử.
  • Cộng hòa Dahomey (Republic of Dahomey): tên gọi chính thức của quốc gia trước năm 1975.
Noun
  1. nước cộng hòa Dahomey hay Benin ở phía tây bờ biển Châu Phi, trước kia nằm dưới sự kiểm soát của Pháp

Từ đồng nghĩa