Dalton

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một nhà khoa học: "Dalton" họ của John Dalton (1766-1844), một nhà vật lý học hóa học người Anh nổi tiếng.
    • Đơn vị đo lường: "Dalton" (viết tắt: Da) còn một đơn vị khối lượng nguyên tử, được đặt theo tên của John Dalton, dùng để đo khối lượng của các nguyên tử phân tử.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • John Dalton proposed the atomic theory. (John Dalton đã đề xuất thuyết nguyên tử.)
    • Dalton's law of partial pressures is a fundamental principle in chemistry. (Định luật áp suất riêng phần của Dalton một nguyên cơ bản trong hóa học.)
    • The protein has a mass of 64,000 Daltons. (Protein đó khối lượng 64.000 Dalton.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Daltonism": Một thuật ngữ , ít dùng, chỉ chứng rối loạn sắc giác ( màu đỏ-xanh lục), được đặt tên theo John Dalton ông cũng mắc chứng này đã nghiên cứu về .
    • Daltonism is another term for red-green color blindness. (Daltonism một thuật ngữ khác chỉ chứng màu đỏ-xanh lục.)
Biến thể từ liên quan
  • Daltonian (adj): (Thuộc về) John Dalton hoặc các học thuyết của ông.

    • Daltonian atomic theory was groundbreaking. (Thuyết nguyên tử của Dalton mang tính đột phá.)
  • Atomic mass unit (amu): Đơn vị khối lượng nguyên tử, thường được coi tương đương với Dalton trong hóa sinh.

    • One Dalton is approximately equal to one atomic mass unit. (Một Dalton xấp xỉ bằng một đơn vị khối lượng nguyên tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Atomic mass unit (amu): Đơn vị khối lượng nguyên tử (khi dùng với nghĩa đơn vị đo).
  • John Dalton: Tên đầy đủ của nhà khoa học.
Lưu ý
  • Từ "Dalton" khi viết hoa thường đề cập trực tiếp đến tên nhà khoa học hoặc đơn vị đo lường được đặt theo tên ông. không phải một từ thông dụng với nhiều nghĩa phổ thông.
Noun
  1. nhà vật lý học hóa học người Anh, người làm thành công thức phân tử luật áp suất cục bộ