Darvon

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại thuốc giảm đau: "Darvon" tên thương mại của một loại thuốc giảm đau chứa hoạt chất propoxyphene, liên quan đến methadone nhưng được cho ít gây nghiện hơn. được sử dụng trong y tế để giảm đau từ nhẹ đến trung bình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed Darvon for her back pain. (Bác sĩ đơn thuốc Darvon cho cơn đau lưng của ấy.)
    • Darvon was once a common prescription painkiller. (Darvon từng một loại thuốc giảm đau theo đơn phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Darvon compound": Một dạng thuốc phối hợp chứa propoxyphene cùng với các thuốc giảm đau khác như aspirin hoặc acetaminophen.
    • The patient was advised to take Darvon compound every six hours. (Bệnh nhân được khuyên dùng Darvon compound mỗi sáu giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Propoxyphene (n): Tên gốc (hoạt chất) của thuốc Darvon.
    • Propoxyphene is the active ingredient in Darvon. (Propoxyphene hoạt chất trong thuốc Darvon.)
Từ đồng nghĩa
  • Painkiller: thuốc giảm đau.
  • Analgesic: thuốc giảm đau (từ chuyên môn).
Lưu ý quan trọng
  • Tình trạng pháp : Thuốc Darvon (propoxyphene) đã bị rút khỏi thị trườngnhiều quốc gia, bao gồm Hoa Kỳ, do lo ngại về các tác dụng phụ nghiêm trọng trên tim mạch nguy quá liều gây tử vong.
    • Darvon is no longer legally available in the United States. (Darvon không còn được lưu hành hợp pháp tại Hoa Kỳ nữa.)
Noun
  1. thuốc gây mê, giảm đau chất methadone nhưng không gây nghiện

Từ đồng nghĩa