Dasht-e-Lut

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Sa mạc muốiphía đông Iran: "Dasht-e-Lut" tên riêng của một sa mạc lớn, khô cằn nóng bậc nhất thế giới, nằmphía đông nam của Iran. Đây một vùng hoang mạc chủ yếu cát muối.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Dasht-e-Lut is known for its extreme heat and stunning yardang formations. (Dasht-e-Lut nổi tiếng với cái nóng khắc nghiệt những dạng địa hình yardang ngoạn mục.)
    • The temperature in Dasht-e-Lut can be among the highest ever recorded on Earth. (Nhiệt độDasht-e-Lut có thể nằm trong số những mức nhiệt cao nhất từng được ghi nhận trên Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Lut Desert": Tên gọi tiếng Anh phổ biến khác của "Dasht-e-Lut".
    • The Lut Desert was inscribed as a UNESCO World Heritage site. (Sa mạc Lut đã được công nhận Di sản Thế giới của UNESCO.)
Biến thể từ gần giống
  • Lut Desert (n): Sa mạc Lut (cách gọi khác bằng tiếng Anh).
  • Dasht-e Kavir (n): Tên một sa mạc muối lớn khác ở Iran, nằmphía bắc.
Từ đồng nghĩa
  • Lut Desert: Sa mạc Lut.
  • Salt desert: Sa mạc muối (mô tả chung về loại địa hình này).
Noun
  1. sa mạc muốiphía Bắc Iran

Từ đồng nghĩa