Daumier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một họa sỹ người Pháp: "Daumier" tên của một nghệ sĩ tạo hình người Pháp, nổi tiếng trong thế kỷ 19. Ông được biết đến nhiều nhất với các tác phẩm tranh in thạch bản tranh biếm họa tính chất phê phán, châm biếm xã hội giới tư sản đương thời.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The museum is hosting an exhibition of works by Daumier. (Bảo tàng đang tổ chức một triển lãm các tác phẩm của Daumier.)
    • Daumier's satirical lithographs criticized the bourgeoisie of 19th-century France. (Những bức tranh in thạch bản châm biếm của Daumier đã chỉ trích tầng lớp tư sản Pháp thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the style of Daumier": theo phong cách của Daumier, mang tính châm biếm xã hội sâu sắc.
    • The political cartoonist draws in the style of Daumier. (Họa sĩ biếm họa chính trị vẽ theo phong cách của Daumier.)
Biến thể từ gần giống
  • Daumieresque (adj): thuộc về hoặc phong cách giống Daumier, đặc biệt tính châm biếm phê phán xã hội.
    • His drawings have a Daumieresque quality. (Những bức vẽ của anh ấy chất lượng mang phong cách Daumier.)
Từ đồng nghĩa
  • Satirical artist: nghệ sĩ châm biếm.
  • Caricaturist: họa sĩ biếm họa.
  • Lithographer: nghệ nhân in thạch bản.
Thông tin bổ sung
  • Honoré Daumier (1808-1879) không chỉ họa sĩ còn nhà điêu khắc người vẽ tranh biếm họa. Các tác phẩm của ông thường tập trung vào chủ đề công lý, chính trị sự giả dối của tầng lớp thượng lưu, khiến ông trở thành một nhà quan sát xã hội sắc sảo.
Noun
  1. họa sỹ người Pháp nổi tiếng với những bức tranh in thạch bản châm biếm xã hội trưởng giả (1808-1879)

Từ đồng nghĩa