David Siqueiros

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • David Siqueiros: Một họa sĩ người Mexico nổi tiếng, thành viên chủ chốt của trào lưu nghệ thuật Muralism (tranh tường Mexico). Các tác phẩm của ông mang tính xã hội sâu sắc, thường mô tả các chủ đề về cách mạng, đấu tranh giai cấp sự phản kháng của người lao động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mural by David Siqueiros is a powerful symbol of social justice. (Bức tranh tường của David Siqueiros một biểu tượng mạnh mẽ cho công lý xã hội.)
    • We studied the works of David Siqueiros in our art history class. (Chúng tôi đã nghiên cứu các tác phẩm của David Siqueiros trong lớp lịch sử nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the style of David Siqueiros": Theo phong cách của David Siqueiros, thường chỉ các tác phẩm nghệ thuật công cộng, mang thông điệp chính trị mạnh mẽ sử dụng các hình khối táo bạo, góc cạnh.
    • The community center's new mural is painted in the style of David Siqueiros. (Bức tranh tường mớitrung tâm cộng đồng được vẽ theo phong cách của David Siqueiros.)
Biến thể từ gần giống
  • Muralist (n): Họa sĩ vẽ tranh tường.

    • Siqueiros was a leading muralist of the 20th century. (Siqueiros một họa sĩ tranh tường hàng đầu của thế kỷ 20.)
  • Mexican Muralism (n): Trào lưu tranh tường Mexico, một phong trào nghệ thuật quan trọng David Siqueiros một trong "tam hùng" (cùng với Diego Rivera José Clemente Orozco).

Từ đồng nghĩa
  • Social realist painter: Họa sĩ theo chủ nghĩa hiện thực xã hội (mô tả một khía cạnh trong phong cách của ông).
  • Political artist: Nghệ sĩ chính trị.
Thành ngữ liên quan
  • "To have the fervor of a Siqueiros mural": sự nhiệt huyết, mãnh liệt như một bức tranh tường của Siqueiros. (Thành ngữ này mô tả một niềm đam mê hoặc lý tưởng mạnh mẽ, sôi sục).
    • Her speech in defense of workers' rights had the fervor of a Siqueiros mural. (Bài phát biểu bảo vệ quyền lợi người lao động của ấy sự nhiệt huyết như một bức tranh tường của Siqueiros.)
Noun
  1. Họa sỹ người Mexico với các tác phẩm gắn với cách mạng sự phản kháng (1896-1974)