Dayton

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Một thành phốphía tây nam tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ: "Dayton" tên của một thành phố cụ thể, thủ phủ của Quận Montgomery, nằmkhu vực tây nam của tiểu bang Ohio.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Wright brothers were from Dayton. (Anh em nhà Wright đến từ Dayton.)
    • Dayton is known for its aviation history and innovation. (Dayton được biết đến với lịch sử sự đổi mới trong ngành hàng không.)
    • We visited the National Museum of the United States Air Force in Dayton. (Chúng tôi đã thăm Bảo tàng Không quân Quốc gia Hoa Kỳ ở Dayton.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dayton Accords" (Hiệp định Dayton): Một hiệp định hòa bình được ký kết vào năm 1995 tại Dayton, Ohio, nhằm chấm dứt chiến tranh Bosnia.
    • The Dayton Accords were a crucial step towards peace in the region. (Hiệp định Dayton một bước quan trọng hướng tới hòa bình trong khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Daytonian (Danh từ): Người dân hoặc cư dân của thành phố Dayton.
    • As a lifelong Daytonian, she knows the city's history well. ( một cư dân Dayton suốt đời, ấy biết lịch sử của thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành phố (City): Từ chung chỉ một khu đô thị lớn. (Lưu ý: Đây từ chung, không phải tên riêng đồng nghĩa với "Dayton").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
Noun
  1. một thành phố phía tây nam Ôhio

Từ đồng nghĩa