Decalogue

/'dekəlɔg/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mười Điều Răn: Thuật ngữ chỉ mười điều răn dạy của Chúa được truyền cho Moses (Môi-se) trên núi Sinai, theo Kinh Thánh Cựu Ước. Đây bộ luật đạo đức tôn giáo nền tảng của Do Thái giáo Đốc giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Decalogue forms the ethical foundation of Judeo-Christian tradition. (Mười Điều Răn tạo nên nền tảng đạo đức của truyền thống Do Thái- Đốc.)
    • Moses received the Decalogue on tablets of stone. (Moses đã nhận Mười Điều Răn trên những bảng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Decalogue": Cụm từ thường được viết hoa, dùng như một danh từ riêng để chỉ chính xác mười điều răn trong Kinh Thánh.
    • Sermons often reference the Decalogue as a guide for moral living. (Các bài giảng thường nhắc đến Mười Điều Răn như một chỉ dẫn cho đời sống đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • The Ten Commandments: Cụm từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại để chỉ "decalogue".
    • He studied the meaning of the Ten Commandments. (Anh ấy nghiên cứu ý nghĩa của Mười Điều Răn.)
Từ đồng nghĩa
  • The Ten Commandments: Mười Điều Răn.
  • The Law of Moses: Luật của Moses.
danh từ
  1. (tôn giáo) mười điều răn dạy

Từ đồng nghĩa