Delaware

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tiểu bang Delaware: Một tiểu bangvùng Trung Đại Tây Dương của Hoa Kỳ, một trong 13 thuộc địa ban đầu hình thành nên đất nước này.
    • Sông Delaware: Một con sông lớn bắt nguồn từ dãy núi Catskill ở đông nam tiểu bang New York, chảy dọc theo biên giới của Pennsylvania với New York New Jersey, đổ vào Vịnh Delaware.
    • Người Delaware: Một thành viên của nhóm người bản địa Algonquian từng sinh sốngkhu vực nay New Jersey, New York, Delaware Pennsylvania.
    • Ngôn ngữ Delaware: Ngôn ngữ Algonquian do người Delaware nói.
dụ sử dụng
  • Chỉ tiểu bang:
    • Wilmington is the largest city in Delaware. (Wilmington thành phố lớn nhấtDelaware.)
    • She moved to Delaware for a new job. ( ấy chuyển đến Delaware một công việc mới.)
  • Chỉ con sông:
    • They went fishing on the Delaware River. (Họ đã đi câu trên sông Delaware.)
    • The Delaware forms a natural border between states. (Sông Delaware tạo thành một biên giới tự nhiên giữa các tiểu bang.)
  • Chỉ người hoặc ngôn ngữ:
    • The Delaware were known as skilled traders. (Người Delaware được biết đến những thương nhân lành nghề.)
    • Efforts are being made to revitalize the Delaware language. (Các nỗ lực đang được thực hiện để phục hồi ngôn ngữ Delaware.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Delaware": Khi dùng với mạo từ "the", thường để chỉ con sông Delaware hoặc nhóm người Delaware trong ngữ cảnh lịch sử.
    • They crossed the Delaware under cover of night. (Họ vượt sông Delaware trong đêm tối.)
    • The Delaware originally called themselves the Lenape. (Người Delaware ban đầu tự gọi mình Lenape.)
Biến thể từ liên quan
  • Delawarean (Danh từ/Tính từ): Người dân hoặc thuộc về tiểu bang Delaware.
    • He is a proud Delawarean. (Anh ấy một người dân Delaware đầy tự hào.)
  • Lenape (Danh từ): Tên gọi khác của người Delaware, tên họ tự gọi.
  • First State (Danh từ riêng): Biệt danh của tiểu bang Delaware, tiểu bang đầu tiên phê chuẩn Hiến pháp Hoa Kỳ.
Từ đồng nghĩa (theo nghĩa)
  • The First State (cho tiểu bang): Tiểu bang Đầu tiên.
  • The Diamond State (cho tiểu bang): Tiểu bang Kim cương (một biệt danh khác).
  • Lenape (cho người ngôn ngữ): Lenape.
Noun
  1. ngôn ngữ Algonquian của người Delaware
  2. một trongn hững thuộc địa của Anh hình thành nên nước Mỹ
  3. người Algonquian
  4. sông Delaware