Delorme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một kiến trúc sư người Pháp: "Delorme" tên của một kiến trúc sư hoàng gia Pháp nổi tiếng trong thế kỷ 16.
    • Tên một nhân vật lịch sử: Chỉ cụ thể Philibert de l'Orme, thường được gọi là Philibert Delorme, một kiến trúc sư, kỹ sư nhà văn người Pháp thời Phục Hưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Tuileries Palace was designed by Delorme. (Cung điện Tuileries được thiết kế bởi Delorme.)
    • Delorme was a key figure in introducing Renaissance architecture to France. (Delorme một nhân vật chủ chốt trong việc giới thiệu kiến trúc Phục Hưng vào Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the style of Delorme": Theo phong cách của Delorme.

    • The building's roof structure shows influence in the style of Delorme. (Kết cấu mái của tòa nhà cho thấy ảnh hưởng theo phong cách của Delorme.)
  • "Delorme's treatise": Chuyên luận/khảo luận của Delorme.

    • Architecture students study Delorme's treatise on construction techniques. (Sinh viên kiến trúc nghiên cứu chuyên luận về kỹ thuật xây dựng của Delorme.)
Biến thể từ gần giống
  • Philibert de l'Orme: Đây tên đầy đủ chính thức hơn của cùng một kiến trúc sư. "Delorme" thường cách viết ngắn gọn hoặc phổ biến hóa.
  • Architect (n): Kiến trúc sư (nghĩa chung, không phải tên riêng).
Từ đồng nghĩa
  • Royal architect: Kiến trúc sư hoàng gia (mô tả chức danh, không phải tên riêng).
  • Renaissance architect: Kiến trúc sư thời Phục Hưng (mô tả thời kỳ, không phải tên riêng).
Thông tin lịch sử liên quan
  • Các công trình nổi bật: Delorme được biết đến với việc thiết kế Cung điện Tuileries (một phần của Bảo tàng Louvre ngày nay) đóng góp cho các khu vườnParis dưới thời Nữ hoàng Catherine de' Medici.
  • Ảnh hưởng: Ông một trong những kiến trúc sư đầu tiênPháp kết hợp thành công các nguyên tắc cổ điển của kiến trúc Phục Hưng Ý với truyền thống xây dựng của Pháp.
Noun
  1. kiến trúc sư hoàng gia Pháp, người xây cung điện Tuileries vườn Paris cho Catherine de Medicis (1515-1570)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Delorme"