Denver

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Thành phố Denver: Tên riêng của thành phố thủ phủ thành phố lớn nhất của tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. Thành phố này nằmkhu vực đồng bằng cao phía đông dãy núi Rocky.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Denver is known as the "Mile High City" because its elevation is exactly one mile above sea level. (Denver được biết đến với tên gọi "Thành phố Cao một Dặm" độ cao của chính xác một dặm trên mực nước biển.)
    • We flew into Denver International Airport for our ski trip. (Chúng tôi bay vào Sân bay Quốc tế Denver cho chuyến đi trượt tuyết.)
    • The climate in Denver is semi-arid with many sunny days. (Khí hậuDenver bán khô hạn với nhiều ngày nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Denver area": Khu vực đô thị Denver, bao gồm thành phố trung tâm các vùng ngoại ô xung quanh.

    • The Denver area has experienced rapid population growth. (Khu vực Denver đã trải qua sự tăng trưởng dân số nhanh chóng.)
  • "Denver-based": trụ sở chính tại Denver.

    • She works for a Denver-based technology company. ( ấy làm việc cho một công ty công nghệ trụ sở tại Denver.)
Biến thể từ gần giống
  • Denverite (n): Người dân, cư dân của thành phố Denver.
    • As a lifelong Denverite, he loves the city's vibrant culture. ( một cư dân Denver suốt đời, anh ấy yêu thích văn hóa sôi động của thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • The Mile High City: Biệt danh phổ biến của Denver.
  • Queen City of the Plains: Một biệt danh lịch sử khác của Denver.
Noun
  1. thủ đô thành phố lớn nhất của Colorado

Từ đồng nghĩa